Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam – Global success

20/01/2024 - admin

Bài học của Unit 4 với chủ đề Ethnic groups of Viet Nam sẽ giúp học sinh khám phá sự đa dạng văn hóa, lịch sử và đặc điểm đặc trưng của các cộng đồng dân tộc của Việt Nam. Để giúp các em học sinh lớp 8 năm bắt bài học dễ dàng hơn, Trường cấp 3 Lê Hồng Phong sẽ tổng hợp phần từ vựng của Unit 4 cần chú ý trong bài này.

WORD PRONUNCIATION MEANING
communal house /kəˈmjuːnl haʊs/ nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
costume (n) /ˈkɒstjuːm/ trang phục
crop (n) /krɒp/ vụ mùa, vụ trồng trọt
ethnic (adj) (group) /ˈeθnɪk/ (/ɡruːp/) (nhóm) dân tộc
feature (n) /ˈfːtʃə/ nét, đặc điểm
flute (n) /fluːt/ cái sáo (nhạc cụ)
folk (adj) /fəʊk/ thuộc về dân gian, truyền thống
gong (n) /ɡɒŋ/ cái cồng, cái chiêng
harvest (n) /ˈhɑːvɪst/ vụ mùa
highland (n) /ˈhaɪlənd/ vùng cao nguyên
livestock (n) /ˈlaɪvstɒk/ gia súc
minority (n) /maɪˈnɒrəti/ dân tộc thiểu số
overlook (v) /ˌəʊvəˈlʊk/ nhìn ra, đối diện
post (n) /pəʊst/ cột
raise (v) /reɪz/ chăn nuôi
soil (n) /sɔɪl/ đất trồng
staircase (n) /ˈsteəkeɪs/ cầu thang bộ
statue (n) /ˈstætʃuː/ tượng
stilt house /stɪlt haʊs/ nhà sàn
terraced (adj) /ˈterəst/ có hình bậc thang
weave (v) /wiːv/ dệt, đan, kết lại
wooden (adj) /ˈwʊdn/ bằng gỗ
5/5 - (1 bình chọn)