Soạn bài tiếng Anh lớp 9: Từ vựng Unit 4

30/06/2023 - admin

Soạn bài từ vựng tiếng anh lớp 9 Unit 4 chủ đề LIFE IN THE PAST đẩy đủ và chi tiết nhất. Trước hết hãy cùng tìm hiểu một số từ vựng mới, xuất hiện trong bài này. Để giúp các em học tốt hơn Tiếng Anh lớp 9, đội ngũ THPT Lê Hồng Phong đã liệt kê ra một số mới có trong bài như sau:

Từ vựng GETTING STARTED

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần Getting Started được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
loudspeakers /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/ loa
technological change /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl ˈtʃeɪndʒɪz/ những thay đổi về kỹ thuật
generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ thế hệ
wealthy /ˈwelθi/ giàu có
go back /ˈɡəʊ ˈbæk / trở lại bắt đầu làm gì đó
fiction /ˈfɪkʃn/ viễn tưởng

Từ vựng A CLOSER LOOK 1

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần A CLOSER LOOK 1 được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
bare /beə/ trần, không có gì
illiterate /ɪˈlɪtərət/ mù chữ
seniority /ˌsiːniˈɒrəti/ bậc trên, tiền bối, thế hệ trước
act out /ækt aʊt/ diễn
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/ kéo co
skillfully /ˈskɪlfəli/ khéo tay; tài giỏi
street vendors /stri:t ˈvendəz/ người bán hàng rong
practice /ˈpræktɪs/ tập quán
chalk /tʃɔːk/ phấn; viên phấn
teaching aid /ˈtiːtʃɪŋ eɪd/ dụng cụ giảng dạy
spear /spɪə(r)/ cái xiên

Từ vựng A CLOSER LOOK 2

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần A CLOSER LOOK 2 được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
extended /ɪkˈstendɪd/ lớn, đông đúc
dye /daɪ/ nhuộm
pull out /pʊl/ /aʊt/ nhổ
buffalo-driven cart /ˈbʌfələʊˈdrɪvən kɑːts/ chiếc xe trâu kéo
fatal /ˈfeɪtl/ gây tử vong
ceramic /səˈræmɪk/ gốm sứ

Từ vựng COMMUNICATION

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần COMMUNICATION được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
incredible /ɪnˈkredəbl/ kinh ngạc
dogsled /ˈdɒɡsled/ xe tuyết do những chú chó kéo
communal /kəˈmjuːnl/ cộng đồng, chung
cubed /kjuːbd/ hình khối

Từ vựng SKILLS 1

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần SKILLS 1 được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
obesity /əʊˈbiːsəti/ bệnh béo phì
publicize /ˈpʌblɪsaɪz/ công khai
in shape /ɪnʃeɪp/ cơ thể cân đối
fitness centre /ˈfɪtnəsˈsentə/ trung tâm thể dục

Từ vựng SKILLS 2

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần SKILLS 2 được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
projector /prəˈdʒektə(r)/ máy chiếu
draft /drɑːft/ bản nháp
submission /səbˈmɪʃn/ nộp

Từ vựng LOOKING BACK

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần LOOKING BACK được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ trụ cột gia đình
time – consuming /taɪm/ – /kənˈsjuːmɪŋ/ tốn thời gian
die out /ˈdaɪˈaʊt/ chết dần, lỗi thời
bring back /brɪŋ ˈbæk/ mang lại

Từ vựng PROJECT

Dưới đây là bảng từ vựng trong phần PROJECT được tổng hợp lại:

Từ vựng Phát âm  Nghĩa 
work out /wɜːk/ /aʊt/ đưa ra

Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần trên đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 4: LIFE IN THE PAST. Mong sẽ giúp được các em chuẩn bị bài thật tốt và áp dụng chúng vào thực tế. Hãy tiếp tục học tập và rèn luyện để phát triển kỹ năng trong lĩnh vực này.

5/5 - (1 bình chọn)