Soạn bài Tiếng Anh 8 Unit 2 Getting Started (trang 18-19) – Global Success

10/01/2024 - admin

Soạn bài Tiếng Anh 8 Unit 2 Getting Started đầy đủ và chi tiết nhất. Chủ đề của unit 2 tập trung mô tả về cuộc sống ở nông thôn, sự yên bình và thư thái trong cảnh làng quê và những hoạt động mang giá trị bản sắc của nơi đây. Ngày hôm nay cùng THPT Lê Hồng Phong khám phá những kiến thức có trong phần Getting Started nhé.

Soạn bài Tiếng Anh 8 Unit 2 Getting Started

Dưới đây là chi tiết lời giải và bản dịch của bài học

Tiếng anh 8 unit 2 Getting started

1. Listen and read

Nick: You look great with a tan, Mai!

Mai: Thank you. I’ve just come back from a very enjoyable summer holiday.

Nick: Really? Where did you stay?

Mai: I stayed at my uncle’s house in a small village in Bac Giang Province.

Nick: What did you do there?

Mai: A lot of things. It was harvest time. The villagers were harvesting rice with a combine harvester. I helped them load the rice onto a truck. Then we unloaded the rice and dried it.

Nick: Sounds great!

Mai: And sometimes I went with the village children to herd the buffaloes and cows. I made friends with them on my first day.

Nick: Were they friendly?

Mai: Yes, they were. They took me to the paddy fields to fly kites. And in the evening, we played traditional games like bamboo dancing and dragon-snake.

Nick: Oh, I envy you!

Mai: Things move more slowly there than in our city, but people seem to have a healthier life.

Hướng dẫn dịch:

Nick: Bạn trông thật tuyệt với làn da rám nắng, Mai!

Mai: Cảm ơn bạn. Tôi vừa trở về từ một kỳ nghỉ hè rất thú vị.

Nick: Thật sao? Bạn đã ở đâu?

Mai: Tôi ở nhà chú tôi tại một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Bắc Giang.

Nick: Bạn đã làm gì ở đó?

Mai: Rất nhiều thứ. Đó là thời điểm thu hoạch. Người dân đang thu hoạch lúa bằng máy gặt đập liên hợp. Tôi giúp họ chất gạo lên xe tải. Sau đó chúng tôi dỡ gạo ra và phơi khô.

Nick: Nghe thật tuyệt!

Mai: Và đôi khi tôi đi chăn trâu và bò với lũ trẻ trong làng. Tôi đã kết bạn với họ vào ngày đầu tiên của tôi.

Nick: Họ có thân thiện không?

Mai: Có. Họ đưa tôi ra cánh đồng để thả diều. Và vào buổi tối, chúng tôi chơi các trò chơi truyền thống như múa sạp và rồng rắn.

Nick: Ồ, tôi ghen tị với bạn đấy!

Mai: Mọi thứ ở đó di chuyển chậm hơn ở thành phố của chúng tôi, nhưng mọi người dường như có một cuộc sống lành mạnh hơn.

2. Read the conversation again and choose the correct answer to each question.

1. How does Mai feel about her summer holiday?

A. She likes it.

B. She doesn’t like it.

C. She thinks it was fine.

2. Where did she stay during her summer holiday?

A. At her friend’s house.

B. At her uncle’s house.

C. At her grandparents’ house.

3. During harvest time, people harvest rice by.

A. themselves

B. using a truck

C. using a combine harvester

4. Mai thinks people in the countryside lead

A. a healthy life

B. an exciting life

C. an interesting life

Đáp án:

1. A

2. B

3. C

4. A

Giải thích:

1. Thông tin: Nick: You look great with a tan, Mai!

2. Thông tin: Mai: I stayed at my uncle’s house in a small village in Bac Giang Province.

3. Thông tin: Mai: … The villagers were harvesting rice with a combine harvester.

4. Thông tin: Mai: Things move more slowly there than in our city, but people seem to have a healthier life.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai cảm thấy thế nào về kỳ nghỉ hè của mình?

– Cô ấy thích nó.

2. Cô ấy đã ở đâu trong kỳ nghỉ hè?

– Ở nhà chú.

3. Vào mùa gặt, người ta thu hoạch lúa bằng máy gặt đập liên hợp.

4. Mai nghĩ mọi người ở nông thôn có một cuộc sống lành mạnh.

3. Complete the sentences with the words and phrases from the box.

1. It took them an hour to … all the goods onto the truck.

2. Nowadays, people in my village use a … to harvest their rice and separate the grains from the rest of the plant.

3. Today it is my turn to … the cows.

4. A place in which people grow rice is called a …

5. A busy time when people cut and gather their crops is called …

Đáp án:

1. load

2. combine harvester

3. herd

4. paddy field

5. harvest time

Giải thích:

1. load = tải

2. combine harvester = máy gặt đập liên hợp

3. herd = chăn

4. paddy field.= ruộng lúa

5. harvest time = thời gian thu hoạch

Hướng dẫn dịch:

1. Họ mất một giờ để chất hết hàng lên xe tải.

2. Ngày nay, người dân trong làng tôi sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa và tách hạt khỏi phần còn lại của cây.

3. Hôm nay đến lượt tôi chăn bò.

4. Nơi người ta trồng lúa gọi là ruộng.

5. Khoảng thời gian bận rộn khi mọi người cắt và thu hoạch mùa màng của họ được gọi là thời điểm thu hoạch.

4. Match the activities (1 – 6) that people living in the countryside often do with the pictures (a – f). 

Đáp án:

1. d

2. a

3. f

4. e

5. b

6. c

Hướng dẫn dịch:

1. dỡ gạo

2. cày ruộng

3. vắt sữa bò

4. cho lợn ăn

5. bắt cá

6. phơi lúa

5. Can you add some more activities? Work in pairs. Ask and answer about the pictures in 4.

Gợi ý:

A: What are they doing in picture a?

B: They’re ploughing a field.

Hướng dẫn dịch:

A: Họ đang làm gì trong bức tranh a?

B: Họ đang cày ruộng.

5/5 - (1 bình chọn)